So sánh các gói cước MobiFone trả trước hiện nay

So sánh gói cước MobiFone trả trước sẽ giúp khách hàng có được cái nhìn toàn diện hơn về từng gói cước trả trước dành cho Sim di động. Hiện nay MobiFone có 3 gói cước chính là MobiQ, MobiCard và Mobizone. Khách hàng sắp tới có nhu cầu đăng ký hòa mạng mới thuê bao trả trước, hoặc chuyển đổi gói cước thì hãy theo dõi bảng so sánh chi tiết dưới đây.

So sánh các gói cước MobiFone trả trước

So sánh cước liên lạc của các gói cước MobiFone trả trước

Hướng liên lạc MobiQ MobiCard Mobizone
Gọi nội mạng 1.580 đ/phút 1.180 đ/phút
  • 880đ/phút (Trong vùng Zone).
  • 1.880đ/phút (Ngoài vùng Zone)
Gọi ngoại mạng 1.780 đ/phút 1.380 đ/phút
  • 1.280đ/phút (Trong vùng Zone).
  • 1.380đ/phút (Ngoài vùng Zone)
Nhắn tin nội mạng 200 đ/sms 290 đ/SMS 290đ/ sms
Nhắn tin ngoại mạng 250 đ/sms 350 đ/SMS 350đ/sms

» Xem thêm: Cách kiểm tra gói cước MobiFone trả trước bạn đang dùng.

So sánh thời hạn sử dụng gói cước MobiFone trả trước

Gói cước trả trước Hạn sử dụng
MobiQ
  • Sau kích hoạt: Thời hạn sử dụng là 60 ngày .
  • Thuê bao đang hoạt động có thời hạn sử dụng dưới 60 ngày: Khi phát sinh cước, data, nạp tiền, thời gian sử dụng sẽ được gia hạn thành 60 ngày.
MobiCard
  • Khi nạp tiền, thời hạn sử dụng của tài khoản được cộng thêm số ngày tương ứng với mệnh giá nạp tiền.
  • Thời hạn sử dụng được cộng dồn khi bạn nạp tiền nhiều lần.
Mobizone Gói cước Zone dựa trên tính chất của gói MobiCard đó là nạp tiền vào tài khoản sẽ được cộng ngày sử dụng theo mệnh giá nạp.

So sánh ưu, nhược điểm của từng gói cước trả trước MobiFone

Tên gói MobiQ Mobicard  Mobizone
Ưu Không giới hạn ngày sử dụng, cước nhắn tin rẻ

Cước gọi thấp

Cước gọi và nhắn tin đều rẻ
Nhược

Cước gọi cao

Hạn dùng ít (vì theo mệnh giá nạp) Thường sử dụng dịch vụ trong 1 vùng nhất định.

» Cập nhật ngay: Cách gói cước 4G MobiFone khuyến mãi dành các cho thuê bao di động trả trước.

Hi vọng qua các thông tin so sánh các gói cước trả trước MobiFone ở trên, khách hàng đã biết mình phù hợp với gói cước nào nhất!

Gói 3G Phổ biến

D2
10.000đ
Data: 2GB
HSD: 24h
Soạn: MO D2 gửi 1543
M50
50.000đ
Data: 1.2GB
HSD: 30 ngày
Soạn: MO M50 gửi 1543
MAX
70.000đ
Data: 3.8GB
HSD: 30 ngày
Soạn: MO MAX gửi 1543

Gói 4G Phổ biến

DT20
20.000đ
Data: 1GB
HSD: 7 ngày
Soạn: MO DT20 gửi 1543
BIG70
70.000đ
Data: 4.8GB
HSD: 30 ngày
Soạn: MO BIG70 gửi 1543
BIG90
90.000đ
Data: 7GB
HSD: 30 ngày
Soạn: MO BIG90 gửi 1543
Bình luận
Hot