Các gói cước internet của VinaPhone | Gói wifi Vinaphone 2022

Những khách hàng muốn lắp đặt mạng VNPT sử dụng hãy tìm hiểu chi tiết các gói đang được nhà mạng triển khai để đăng ký. Tùy gói đăng ký cho gia đình hay doanh nghiệp mà sẽ có nhiều lựa chọn khác nhau cho bạn. Cùng VinaPhone3G.com.vn xem chi tiết các gói cước wifi của VNPT bên dưới và chọn gói phù hợp nhất dùng nhé

Hiện nay có gói wifi VNPT tốc độ cao và có cả gói tặng kèm tiện ích xem ti vi truyền hình, My TVnet… Giá cước đăng ký từ 189.000đ/ tháng và đăng ký trả cước trước 6 tháng, 12 tháng sẽ được ưu đãi giảm cước hoặc tặng 1-2 tháng dùng miễn phí.

Các gói cước 4G tuần của VinaPhone

Đăng ký gói cước gọi nội mạng của VinaPhone

Chương trình khuyến mãi của VinaPhone mới

cac goi mang wifi vnpt

Có nhiều gói cước mạng wifi VNPT đang triển khai

Danh sách các gói cước lắp đặt wifi của VNPT hiện hành

Gói wifi VNPT cho gia đình và doanh nghiệp sẽ có những gói khác nhau cho bạn chọn lựa bao gồm:

1. Các gói mạng VNPT cho gia đình

Để đăng ký wifi cho gia đình của mình chọn ngay những gói bên duói

Tên góiGiá cướcTốc độ đường truyền và ưu đãi
HOME1
  • Giá cước hàng tháng(đồng/ tháng- có VAT) Địa bàn áp dụng nội thành HN, TP.HCM: 180.000đ/tháng.
  • Giá cước hàng tháng(đồng/ tháng- có VAT)  Địa bàn áp dụng ngoại thành HN, TP.HCM và các Tỉnh/TP khác: 165.000đ/ tháng.
  • Gói 7 tháng (6 tháng tặng 1 tháng): 1.134.000đ
  • Gói 15 tháng (12 tháng tặng 3 tháng): 2.268.000đ
  • Quy định tốc độ:40Mbps
  • Tốc độ cam kết tốc độ quốc tế tối thiểu.: Không
  • Địa chỉ IP : Động
HOME2
  • Giá cước hàng tháng(đồng/ tháng- có VAT) Địa bàn áp dụng nội thành HN, TP.HCM: 210.000đ/tháng.
  • Giá cước hàng tháng(đồng/ tháng- có VAT)  Địa bàn áp dụng ngoại thành HN, TP.HCM và các Tỉnh/TP khác: 180.000đ/ tháng
  • Quy định tốc độ80Mbps
  • Tốc độ cam kết tốc độ quốc tế tối thiểu.: Không
  • Địa chỉ IP : Động
HOME Super 3
  • Địa bàn áp dụng nội thành Hà Nội, TP.HCM, Hải Phòng: 245,000/ tháng .
  • Địa bàn áp dụng ngoại thành Hà Nội, TP.HCM và các Tỉnh/TP khác 220,000/ tháng
 Quy định tốc độ: 100 Mbps + 01 Mesh

 

HOME 4 Super 
  • Địa bàn áp dụng nội thành Hà Nội, TP.HCM, Hải Phòng: 279,000đ/ tháng
  •  Địa bàn áp dụng ngoại thành Hà Nội, TP.HCM và các Tỉnh/TP khác: 240,000đ/ tháng
Quy định tốc độ : 150Mbps+02 Mesh

Home 5 Super
  • Địa bàn áp dụng nội thành Hà Nội, TP.HCM, Hải Phòng: 349,000đ/tháng.
  • Địa bàn áp dụng ngoại thành Hà Nội, TP.HCM và các Tỉnh/TP khác: 290,000đ/ tháng
Quy định tốc độ : 200Mbps +03 Mesh
*
Home TV1
  • Gói Hàng tháng áp dụng tại địa bàn khu vực nội thành HN và TP.HCM:225,000đ
  • Gói Hàng tháng áp dụng tại địa bàn ngoại thành HN, TP.HCM và các Tỉnh/TP khác) :210,000đ
Cơ cấu gói cước :Internet: 40Mbps MyTV: NC STB
Home TV2
  •  Gói Hàng tháng áp dụng tại địa bàn khu vực nội thành HN và TP.HCM:250,000đ
  • Gói Hàng tháng áp dụng tại địa bàn ngoại thành HN, TP.HCM và các Tỉnh/TP khác) :225,000đ
Cơ cấu gói cước :Internet: 80Mbps MyTV: NC STB
Home TV3 Super
  • Gói Hàng tháng áp dụng tại địa bàn khu vực nội thành Hà Nội,  TP.HCM và Hải Phòng : 295,000đ/ tháng
  • Gói Hàng tháng áp dụng tại địa bàn ngoại thành Hà Nôị, TP.HCM và các Tỉnh/TP khác):255,000đ/ tháng
Quy định tốc Internet: 100MbpsMyTV: NC STB +01 Mesh
Home TV4 Super
  • Gói Hàng tháng áp dụng tại địa bàn khu vực nội thành Hà Nội,  TP.HCM và Hải Phòng : 329,000 đ/ tháng
  • Địa bàn áp dụng ngoại thành HN, TP.HCM và các Tỉnh/TP khác: 290,000/ tháng
 Quy định tốc Internet: : 150Mbps MyTV: NC STB + 02 Mesh
Home Net
  • Gói 1 tháng: 1.119.000 đ
  • Gói 7 tháng (6 tháng tặng 1 tháng): 6.714.000đ
  • Gói 15 tháng (12 tháng tặng 3 tháng): 13.428.000đ
  • Tốc độ tối đa trong nước 200Mbps
  • Ưu tiên tốc độ: 400Mbps vào các Game thông dụng
  • Tốc độ truy cập quốc tế tối thiểu: 2Mbps
  • Địa chỉ IP: Tĩnh
  • Miễn Phí modem Wifi
  • Giá gói đã bao gồm VAT
Home ON
  • Gói 1 tháng: 1.400.000đ
  • Gói 7 tháng (6 tháng tặng 1 tháng) : 6.293.000đ
  • Internet cáp quang tốc độ trong nước: 50 Mbps, tốc độ quốc tế trung bình 18 Mbps, phù hợp Hộ gia đình có 6 thiết bị truy nhập mạng đồng thời.
  • Đường truyền ưu tiên 100Mbps tới các trang Youtube, Google, Facebook
  • Giá gói đã bao gồm VAT
  • Miễn phí thiết bị modem wifi
Home Đỉnh
  • Gói 1 tháng: 299.000đ
  • Gói 7 tháng (6 tháng tặng 1 tháng): 1.974.000đ
  • Gói 15 tháng (12 tháng tặng 3 tháng): 3.948.000đ
  • Internet tốc độ cao 100Mbps, phù hợp cho cả gia đình (4-5 thành viên) cùng lướt web, xem phim, chơi game
  • Wifi 2 băng tần
  • Truyền hình MyTV VIP 180 kênh đa dạng phim, giải trí HD hấp dẫn: HBO, Max by HBO, Fox Movies, AXN, Cartoon Network, Disney …(1)
  • Miễn phí nội dung VoD(2)
  • Miễn phí gói Galaxy Play Chuẩn
  • Xem trên đa màn hình
  • Ưu đãi cho chủ nhóm:
    • 60GB data tốc độ cao/tháng (2GB/ngày)
    • 1.000 phút thoại nội mạng
    • 50 phút thoại ngoại mạng
    • Miễn phí gọi thoại nhóm
Home Game
  • Gói 1 tháng: 329.000đ
  • Gói 7 tháng (6 tháng tặng 1 tháng): 1,794,000đ
  • Gói 15 tháng (12 tháng tặng 3 tháng): 3,588,000đ
  • Internet tốc độ cao 100Mbps
  • 179 kênh truyền hình My TV
  • Đường truyền ưu tiên lên tới 300Mbps dành riêng cho Liên quân Mobile, Free Fire, Liên minh huyền thoại, Fifa Online 4, Blade and Soul
  • Miễn phí 3G/4G truy cập game + 1 giftcode/game Liên quân Mobile, Free Fire cho chủ đăng ký gói cước
Home Giải Trí
  • Gói 1 tháng: 329.000đ
  • Gói 7 tháng (6 tháng tặng 1 tháng): 1.974.000đ
  • Gói 15 tháng (12 tháng tặng 3 tháng): 3.948.000đ
  • Internet tốc độ cao 100Mbps
  • 30GB cho chủ thuê bao
  • Tích hợp nhóm kênh VTV Cab, tổng số lượng kênh truyền hình của Home TV và Home Combo cũng đã được tăng đến 178 kênh, trong đó bao gồm 99 kênh SD và 79 kênh HD, đáp ứng gu giải trí truyền hình đa dạng của khách hàng. Gói cước cũng bao gồm sẵn các kênh quốc tế được yêu thích như HBO, Max by HBO, CNN, Cartoon Network, Discovery Channel, Fox Movies
  • Gói phim chuẩn và nhacuatui ưu tiên tốc độ truy cập 200Mbps
Home kết nối
  • Gói 1 tháng: 319.000đ
  • Gói 7 tháng (6 tháng tặng 1 tháng): 1.914.000
  • Gói 15 tháng (12 tháng tặng 3 tháng): 3.828.000đ
  • Internet tốc độ cao 100Mbps
  • 179 kênh My TV
  • 30GB cho chủ thuê bao
  • Đường truyền ưu tiên tốc độ 200 Mbps truy cập Zalo
Home Thể Thao
  • Gói 1 tháng: 369.000đ
  • Gói 7 tháng (6 tháng tặng 1 tháng): 2.214.000đ
  • Gói 15 tháng (12 tháng tặng 3 tháng): 4.428.000đ
  • Internet tốc độ cao 100Mbps
  •  158 kênh và chùm kênh K+ giải trí, thể thao HD cực đỉnh: K+1, K+NS, K+PM, K+PC, Fox Sports, Fox Sports 2… trên đường truyền ưu tiên tốc độ 300Mbps cho MyTV, MyTV OTT, trải nghiệm tốt nhất chất lượng 4K (UltraHD).
  • 30GB cho chủ thuê bao
Home Tiết Kiệm
  • Gói 1 tháng: 369.000đ
  • Gói 7 tháng (6 tháng tặng 1 tháng): 1.614.000đ
  • Gói 15 tháng (12 tháng tặng 3 tháng): 3.228.000đ
  • Internet tốc độ cao 50Mbps
  • 178 Kênh truyền hình
  • 15GB cho chủ thuê bao
HomeTV K+  (cho TV thường)Gói 7 tháng (6 tháng tặng 1 tháng): 1.559.000đ
  • Internet cáp quang tốc độ trong nước: 80 Mbps, tốc độ quốc tế trung bình 18 Mbps, phù hợp Hộ gia đình có 6 thiết bị truy nhập mạng đồng thời.
  • Truyền hình: 151 kênh đặc sắc (67HD + 84SD); kho VOD khổng lồ
  • Đường truyền ưu tiên 200Mbps tới các trang Youtube, Google, Facebook.
  • Thiết bị Wifi 2 băng tần.
HomeTV K+  (cho smart TV)Gói 7 tháng (6 tháng tặng 1 tháng): 1.390.000đ
  • Internet cáp quang tốc độ trong nước: 80 Mbps, tốc độ quốc tế trung bình 18 Mbps, phù hợp Hộ gia đình có 6 thiết bị truy nhập mạng đồng thời.
  • Truyền hình: 151 kênh đặc sắc (67HD + 84SD); kho VOD khổng lồ
  • Đường truyền ưu tiên 200Mbps tới các trang Youtube, Google, Facebook.
  • Thiết bị Wifi 2 băng tần.
HomeTV ON (cho TV thường)Gói 7 tháng (6 tháng tặng 1 tháng): 1.149.000đ
  • Internet cáp quang tốc độ trong nước: 50 Mbps, tốc độ quốc tế trung bình 18 Mbps, phù hợp Hộ gia đình có 6 thiết bị truy nhập mạng đồng thời.
  • Truyền hình: 151 kênh đặc sắc (67HD + 84SD); kho VOD khổng lồ
  • Đường truyền ưu tiên 100Mbps tới các trang Youtube, Google, Facebook.
HomeTV ON (cho smart TV)Gói 7 tháng (6 tháng tặng 1 tháng): 999.000đ
  • Internet cáp quang tốc độ trong nước: 50 Mbps, tốc độ quốc tế trung bình 18 Mbps, phù hợp Hộ gia đình có 6 thiết bị truy nhập mạng đồng thời.
  • Truyền hình: 151 kênh đặc sắc (67HD + 84SD); kho VOD khổng lồ
  • Đường truyền ưu tiên 100Mbps tới các trang Youtube, Google, Facebook

Nếu bạn sử dụng cá nhân thì ngoài gói wifi trên bạn cũng có thể lựa chọn các gói 4G của VinaPhone để tiết kiệm chi phí và chủ động hơn khi sử dụng.

» Xem thêm: Cách đăng ký 4G của VinaPhone nhận ưu đãi khủng.

3. Gói cước wifi VinaPhone Doanh nghiệp

Các công ty doanh nghiệp có nhiều lựa chọn trong việc đồng cùng gói internet mạng VNPT phù hợp. Cụ thể có các gói sau đây:

Gói cướcTốc độ (Trong nước/ quố tế)Giá cước/tháng
Fiber 36+
  • Tốc độ tối đa trong nước:40Mbps
  • Tốc độ quốc tế: Tối đa 16,2 Mbps, Tối thiểu 512Kbps
  • IPV4 WAN trong gói: Động
  • IPv4 LAN trong gói: Động
  • IPv6 LAN trong gói: 1 subnet/56 IP  tĩnh
  • IPv4 LAN trong gói mua + mua thêm: 1block 8 IPv4 LAN tĩnh
210.000đ
Fiber 50+
  • Tốc độ tối đa trong nước:80Mbps
  • Tốc độ quốc tế: Tối đa 20,5 Mbps, Tối thiểu 768Kbps
  • PV4 WAN trong gói: Động
  • IPv4 LAN trong gói: Động
  • IPv6 LAN trong gói: 1 subnet/56 IP  tĩnh
  • IPv4 LAN trong gói mua + mua thêm: 1block 8 IPv4 LAN tĩnh
300.000đ
Fiber 60+
  • Tốc độ tối đa trong nước:100Mbps
  • Tốc độ quốc tế: Tối đa 22,8 Mbps, Tối thiểu 1,5Mbps
  • PV4 WAN trong gói: Động
  • IPv4 LAN trong gói: IP tĩnh
  • IPv6 LAN trong gói: 1 subnet/56 IP  tĩnh
  • IPv4 LAN trong gói mua + mua thêm: 1block 8 IPv4 LAN tĩnh
600.000đ
Fiber 60eco+
  • Tốc độ tối đa trong nước:100Mbps
  • Tốc độ quốc tế: Tối đa 22,8 Mbps, Tối thiểu 1Mbps
  • PV4 WAN trong gói: Động
  • IPv4 LAN trong gói: Động
  • IPv6 LAN trong gói: 1 subnet/56 IP  tĩnh
  • IPv4 LAN trong gói mua + mua thêm: 1block 8 IPv4 LAN tĩnh
360.000đ
Fiber 80+
  • Tốc độ tối đa trong nước:120Mbps
  • Tốc độ quốc tế: Tối đa 22,8 Mbps, Tối thiểu 3Mbps
  • PV4 WAN trong gói:1 IP tĩnh
  • IPv6 LAN trong gói: 1 subnet/56 IP  tĩnh
  • IPv4 LAN trong gói mua + mua thêm: 1block 8 IPv4 LAN tĩnh
1.500.000đ
Fiber 80+eco
  • Tốc độ tối đa trong nước:120Mbps
  • Tốc độ quốc tế: Tối đa 22,8 Mbps, Tối thiểu 1,5Mbps
  • PV4 WAN trong gói: Động
  • IPv4 LAN trong gói: IP tĩnh
  • IPv6 LAN trong gói: 1 subnet/56 IP  tĩnh
  • IPv4 LAN trong gói mua + mua thêm: 1block 8 IPv4 LAN tĩnh
720.000đ
Fiber 100+
  • Tốc độ tối đa trong nước:150Mbps
  • Tốc độ quốc tế: Tối đa 35  Mbps, Tối thiểu 4Mbps
  • PV4 WAN trong gói: IP tĩnh
  • IPv6 LAN trong gói: 1 subnet/56 IP  tĩnh
  • IPv4 LAN trong gói mua + mua thêm: 1block 8 IPv4 LAN tĩnh
2.500.000đ
Fiber 100+ eco
  • Tốc độ tối đa trong nước:150Mbps
  • Tốc độ quốc tế: Tối đa35Mbps, Tối thiểu 2Mbps
  • PV4 WAN trong gói: Động
  • IPv4 LAN trong gói: 1 IP tĩnh
  • IPv6 LAN trong gói: 1 subnet/56 IP  tĩnh
  • IPv4 LAN trong gói mua + mua thêm: 1block 8 IPv4 LAN tĩnh
1.200.000đ
Fiber 100VIP+
  • Tốc độ tối đa trong nước:150Mbps
  • Tốc độ quốc tế: Tối đa 35 Mbps, Tối thiểu 6Mbps
  • PV4 WAN trong gói: IP Tĩnh
  • IPv4 LAN trong gói: 1block 8 IP tĩnh
  • IPv6 LAN trong gói: 1 subnet/56 IP  tĩnh
  • IPv4 LAN trong gói mua + mua thêm: 1block 8 IPv4 LAN tĩnh
4.000.000đ
Fiber 150+
  • Tốc độ tối đa trong nước:200Mbps
  • Tốc độ quốc tế: Tối đa 50 Mbps, Tối thiểu 6Mbps
  • PV4 WAN trong gói: IP Tĩnh
  • IPv4 LAN trong gói: 1block 8 IP tĩnh
  • IPv6 LAN trong gói: 1 subnet/56 IP  tĩnh
  • IPv4 LAN trong gói mua + mua thêm: 1block 8 IPv4 LAN tĩnh
6.000.000đ
Fiber 150 eco+
  • Tốc độ tối đa trong nước:200Mbps
  • Tốc độ quốc tế: Tối đa 50 Mbps, Tối thiểu 4Mbps
  • PV4 WAN trong gói: Động
  • IPv4 LAN trong gói: 1 IP tĩnh
  • IPv6 LAN trong gói: 1 subnet/56 IP  tĩnh
  • IPv4 LAN trong gói mua + mua thêm: 1block 8 IPv4 LAN tĩnh
3.000.000đ
Fiber 150Vip+
  • Tốc độ tối đa trong nước:20150Mbps
  • Tốc độ quốc tế: Tối đa 50 Mbps, Tối thiểu 9Mbps
  • PV4 WAN trong gói: IP Tĩnh
  • IPv4 LAN trong gói: 1block 8 IP tĩnh
  • IPv6 LAN trong gói: 1 subnet/56 IP  tĩnh
  • IPv4 LAN trong gói mua + mua thêm: 1block 16 IPv4 LAN tĩnh
10.000.000đ
Fiber 200+
  • Tốc độ tối đa trong nước:300Mbps
  • Tốc độ quốc tế: Tối đa 60 Mbps, Tối thiểu 8Mbps
  • PV4 WAN trong gói: IP Tĩnh
  • IPv4 LAN trong gói: 1block 8 IP tĩnh
  • IPv6 LAN trong gói: 1 subnet/56 IP  tĩnh
  • IPv4 LAN trong gói mua + mua thêm: 1block 8 IPv4 LAN tĩnh 200 Mpbs/ 8.0 Mpbs
11.000.000đ
Fiber 200 eco+
  • Tốc độ tối đa trong nước:300Mbps
  • Tốc độ quốc tế: Tối đa 60 Mbps, Tối thiểu 5Mbps
  • PV4 WAN trong gói: IP Tĩnh
  • IPv4 LAN trong gói:không
  • IPv6 LAN trong gói: 1 subnet/56 IP  tĩnh
  • IPv4 LAN trong gói mua + mua thêm: 1block 8 IPv4 LAN tĩnh
6.000.000đ
Fiber 200 VIP+
  • Tốc độ tối đa trong nước:300Mbps
  • Tốc độ quốc tế: Tối đa 60 Mbps, Tối thiểu 10Mbps
  • PV4 WAN trong gói: IP Tĩnh
  • IPv4 LAN trong gói: 1block 8 IP tĩnh
  • IPv6 LAN trong gói: 1 subnet/56 IP  tĩnh
  • IPv4 LAN trong gói mua + mua thêm: 1block 16 IPv4 LAN tĩnh
15.000.000đ
Fiber 300+
  • Tốc độ tối đa trong nước:400Mbps
  • Tốc độ quốc tế: Tối đa 85 Mbps, Tối thiểu 12Mbps
  • PV4 WAN trong gói: IP Tĩnh
  • IPv4 LAN trong gói: 1block 8 IP tĩnh
  • IPv6 LAN trong gói: 1 subnet/56 IP  tĩnh
  • IPv4 LAN trong gói mua + mua thêm: 1block 16 IPv4 LAN tĩnh
15.000.000đ
Fiber 300 Eco+
  • Tốc độ tối đa trong nước:400Mbps
  • Tốc độ quốc tế: Tối đa 85 Mbps, Tối thiểu 8Mbps
  • PV4 WAN trong gói: IP Tĩnh
  • IPv4 LAN trong gói:không
  • IPv6 LAN trong gói: 1 subnet/56 IP  tĩnh
  • IPv4 LAN trong gói mua + mua thêm: 1block 8 IPv4 LAN tĩnh
12.000.000đ
Fiber 300 Vip+
  • Tốc độ tối đa trong nước:400Mbps
  • Tốc độ quốc tế: Tối đa 85 Mbps, Tối thiểu `5Mbps
  • PV4 WAN trong gói: IP Tĩnh
  • IPv4 LAN trong gói: 1block 16 IP tĩnh
  • IPv6 LAN trong gói: 1 subnet/56 IP  tĩnh
  • IPv4 LAN trong gói mua + mua thêm: 1block 32 IPv4 LAN tĩnh
20.000.000đ
Fiber 500
  • Tốc độ tối đa trong nước:600Mbps
  • Tốc độ quốc tế: Tối đa 125 Mbps, Tối thiểu 18Mbps
  • PV4 WAN trong gói: IP Tĩnh
  • IPv4 LAN trong gói: 1block 8 IP tĩnh
  • IPv6 LAN trong gói: 1 subnet/56 IP  tĩnh
  • IPv4 LAN trong gói mua + mua thêm: 1block 16 IPv4 LAN tĩnh
25.000.000đ
Fiber 500 Eco+
  • Tốc độ tối đa trong nước:600Mbps
  • Tốc độ quốc tế: Tối đa 125 Mbps, Tối thiểu 10Mbps
  • PV4 WAN trong gói: IP Tĩnh
  • IPv4 LAN trong gói: 1block 8 IP tĩnh
  • IPv6 LAN trong gói: 1 subnet/56 IP  tĩnh
  • IPv4 LAN trong gói mua + mua thêm: 1block 32 IPv4 LAN tĩnh
18.000.000đ
Fiber 500 Vip
  • Tốc độ tối đa trong nước:600Mbps
  • Tốc độ quốc tế: Tối đa 125 Mbps, Tối thiểu 25Mbps
  • PV4 WAN trong gói: IP Tĩnh
  • IPv4 LAN trong gói: 1block 16IP tĩnh
  • IPv6 LAN trong gói: 1 subnet/56 IP  tĩnh
  • IPv4 LAN trong gói mua + mua thêm: 1block 32 IPv4 LAN tĩnh
30.000.000đ
Fiber 1000
  • Tốc độ tối đa trong nước:1000Mbps
  • Tốc độ quốc tế: Tối đa 200 Mbps, Tối thiểu 50Mbps
  • PV4 WAN trong gói: IP Tĩnh
  • IPv4 LAN trong gói: 1block 16 IP tĩnh
  • IPv6 LAN trong gói: 1 subnet/56 IP  tĩnh
  • IPv4 LAN trong gói mua + mua thêm: 1block 32 IPv4 LAN tĩnh
55.000.000đ
Fiber IoT30
  • Tốc độ tối đa trong nước:300Mbps
  • Tốc độ quốc tế: Tối đa 3 Mbps,
  • PV4 WAN trong gói: Động
150.000đ
Fiber IoT50
  • Tốc độ tối đa trong nước:80Mbps
  • Tốc độ quốc tế: Tối đa 3 Mbps,
  • PV4 WAN trong gói: Động
200.000đ

» Tham khảo: Các gói cước nhắn tin, gọi nội mạng VinaPhone mới nhất

Trên đây là thông tin chi tiết về gói cước internet của VinaPhone dành cho cá nhân và Doanh  nghiệp trong năm 2020. Hãy chọn cho mình gói cước phù hợp để tận hưởng các tiện ích Internet đỉnh cao bạn nhé!

» Xem thêm: Các số tổng đài hỗ trợ lắp đặt wifi VinaPhone.

Gói 3-6 THÁNG VINAPHONE

3TBIG129V
387.000đ
Data: 180GB
HSD: 90 ngày
Soạn: MO 3TBIG129V gửi 1543
3D15G
180.000đ
Data: 45GB
HSD: 90 ngày
Soạn: MO 3D15G gửi 1543
6TBIG70
450.000đ
Data: 90GB
HSD: 90 ngày
Soạn: MO 6TBIG70 gửi 1543

Gói 4G 30 ngày Phổ biến

DT30
30.000đ
Data: 7GB
HSD: 7 ngày
Soạn: MO DT30 gửi 1543
BIG90
90.000đ
Data: 30GB
HSD: 30 ngày
Soạn: MO BIG90 gửi 1543
BIG120
120.000đ
Data: 60GB
HSD: 30 ngày
Soạn: MO BIG120 gửi 1543
Bình luận
Hot