Sự khác nhau giữa Sim trả trước và trả sau của VinaPhone

Nắm được sự khác nhau giữa Sim trả trước và trả sau của VinaPhone khách hàng sẽ chọn được cho mình 1 hình thức thuê bao phù hợp. Bởi hiện nay đang có rất nhiều người dùng di động phân vân không biết nên dùng Sim trả trước hay trả sau để tiết kiệm được chi phí liên lạc, data 3G/4G. Dưới đây là những so sánh ưu – nhược điểm cụ thể của Sim trả trước và Sim trả sau. Hãy cùng theo dõi nhé!

Sự khác nhau giữa Sim trả trước và trả sau của VinaPhone

Sự khác nhau giữa Sim trả trước và trả sau của VinaPhone

Hình thức thuê bao (TB) Điểm khác nhau Điểm giống nhau
Sim (TB) trả trước Thuê bao trả trước là thuê bao bạn dùng thẻ để nạp tiền vào tài khoản và có hạn sử dụng tùy theo số tiền bạn nạp hoặc loại gói cước trả trước đang dùng,… Đều có chức năng dùng để liên lạc: nghe – gọi, gửi tin nhắn – nhận tin nhắn và sử dụng các dịch vụ Internet Mobile
Sim (TB) trả sau Thuê bao trả sau là thuê bao mà bạn phải đến đăng kí dịch vụ sử dụng ở các đại lí/ cửa hàng, có hợp đồng rõ ràng, hàng tháng bạn trả tiền vào cuối tháng,…

»Bạn đã biết: Cách phân biệt Sim 3G và Sim 4G VinaPhone.

So sánh cước gọi, nhắn tin của Sim trả trước và trả sau VinaPhone

Hòa mạng Cước gọi Nhắn tin
Nội mạng Ngoại mạng Nội mạng Ngoại mạng
Thuê bao trả trước Gói Vinacard 1.180đ/phút 1.380đ/phút 290đ/ SMS 350đ/ SMS
Gói VinaXtra 1.580đ/phút 1.780đ/phút 200đ/ SMS 250đ/ SMS
Thuê bao trả sau 880đ/phút 980đ/phút 290đ/SMS 350đ/SMS

»Xem chi tiết: Cước phí đăng ký 4G VinaPhone trả trước và trả sau theo quy định mới nhất

Ưu điểm và nhược điểm của Sim trả trước và trả sau VinaPhone

Hòa mạng Sim (TB) trả trước Sim (TB) trả sau
Ưu điểm − Dễ quản lý cước sử dụng

− Được tham gia nhiều gói cước khuyến mãi gọi, data, sms (đa dạng)

 – Chủ động tính toán được lượng tiền cước trong 1 tháng (thông qua hóa đơn thanh toán)

– Cước gọi rẻ hơn

Nhược điểm  – Khó cân đối chi tiêu vì không biết được một tháng sử dụng bao nhiêu tiền

– Cước gọi đắt hơn

 – Tốn cước thuê bao hàng tháng 49.000đ/tháng.

− Quá hạn nộp cước mà không thanh toán sẽ bị chặn chiều liên lạc.

Hi vọng qua bài viết ở trên, các bạn đã biết cách phân biệt Sim trả trước và trả sau VinaPhone chuẩn xác nhất!

Gói 3G Phổ biến

D2
10.000đ
Data: 2GB
HSD: 24h
Soạn: MO D2 gửi 1543
M50
50.000đ
Data: 1.2GB
HSD: 30 ngày
Soạn: MO M50 gửi 1543
MAX
70.000đ
Data: 3.8GB
HSD: 30 ngày
Soạn: MO MAX gửi 1543

Gói 4G Phổ biến

DT20
20.000đ
Data: 1GB
HSD: 7 ngày
Soạn: MO DT20 gửi 1543
BIG70
70.000đ
Data: 4.8GB
HSD: 30 ngày
Soạn: MO BIG70 gửi 1543
BIG90
90.000đ
Data: 7GB
HSD: 30 ngày
Soạn: MO BIG90 gửi 1543
Bình luận
Hot